Book 1Book 2Book 3Book 4Book 5Book 6Sách tặng kèm

Getting dressed - Thay đồ (Lời thoại mẹ)

What do you want to wear?
Con muốn mặc gì?
0:00 / 
Choose what you want to wear.
Hãy chọn những gì con muốn mặc.
0:00 / 
What do you need to wear to school today?
Hôm nay con cần mặc gì đến trường?
0:00 / 
Today you need to wear your school uniform.
Hôm nay con cần mặc đồng phục của trường.
0:00 / 
Shorts are not good for this weather.
Quần short không phù hợp với thời tiết này.
0:00 / 
It’s chilly so you should wear a jacket.
Trời lạnh nên con nên mặc áo khoác.
0:00 / 
This is too thin.
Cái này quá mỏng.
0:00 / 
It’s very chilly out there.
Ngoài trời rất lạnh.
0:00 / 
These pants don’t match the shirt.
Cái quần này không hợp với áo.
0:00 / 
Let’s get changed.
Hãy thay đồ nào.
0:00 / 
Can you get dressed by yourself?
Con có thể tự mặc đồ không?
0:00 / 
Do you want Mom to help you?
Con có muốn mẹ giúp không?
0:00 / 
Fold your sleeves.
Gấp tay áo của con lại.
0:00 / 
Put on your hat.
Đeo mũ vào.
0:00 / 
Your socks don’t match.
Tất của con không hợp nhau.
0:00 / 
Where’s the other sock?
Sock còn lại đâu?
0:00 / 
Let’s zip up your pants.
Hãy kéo khóa quần của con lên.
0:00 / 
Let’s button your shirt.
Hãy cài cúc áo của con.
0:00 / 
You’ve buttoned your shirt wrong.
Con đã cài cúc áo sai rồi.
0:00 / 
You’ve put on your shirt inside out.
Con đã mặc áo trái rồi.
0:00 / 
Take off your underclothes.
Cởi đồ lót ra.
0:00 / 
Let’s change into some new underwear.
Hãy thay đồ lót mới.
0:00 / 
These pants are too small now.
Cái quần này giờ quá nhỏ rồi.
0:00 / 
You have outgrown these clothes.
Con đã lớn hơn những bộ đồ này rồi.
0:00 / 
Change your clothes.
Thay đồ đi.
0:00 / 
Look in your closet.
Nhìn vào tủ đồ của con.
0:00 / 
Change in some comfortable clothes.
Thay đồ thành những bộ đồ thoải mái.
0:00 / 
Wear what you want to wear.
Mặc những gì con muốn mặc.
0:00 / 
Change in what you wear at home.
Thay đồ thành những gì con mặc ở nhà.
0:00 / 
Wear something else.
Mặc cái khác đi.
0:00 / 
What are you doing?
Con đang làm gì vậy?
0:00 / 
Not getting dressed.
Không thay đồ.
0:00 / 
You get dressed by yourself.
Con tự thay đồ đi.
0:00 / 
Now you are a big boy.
Giờ con là một cậu bé lớn.
0:00 / 
Now you are a big girl.
Giờ con là một cô bé lớn.
0:00 / 
Let’s comb your hair. I will tie your hair pretty.
Hãy chải tóc con nào. Mẹ sẽ buộc tóc con đẹp.
0:00 / 
Do you want it tied in a ponytail or pig tails?
Con muốn buộc tóc kiểu đuôi ngựa hay hai bím?
0:00 / 
Let’s me part your hair, don’t move.
Hãy để mẹ chia tóc con, đừng cử động.
0:00 / 
Your hair has grown a lot.
Tóc con đã dài nhiều rồi.
0:00 / 
Your hair is fluffy.
Tóc con bông xù.
0:00 / 
You need a haircut at a beauty shop.
Con cần cắt tóc ở tiệm làm tóc.
0:00 / 
Do you want a hair band?
Con có muốn một cái băng đô không?
0:00 / 
Do you want a hair pin?
Con có muốn một cái ghim tóc không?
0:00 / 
Which hairband do you want?
Con muốn cái băng đô nào?
0:00 / 
Your hair is tangled up.
Tóc con bị rối.
0:00 / 
So I can’t comb it.
Nên mẹ không thể chải được.
0:00 / 
Want me to braid your hair?
Con có muốn mẹ tết tóc cho không?
0:00 / 
Let me put your hair up.
Để mẹ buộc tóc con lên.
0:00 / 
Can you hand me a hair pin?
Con có thể đưa mẹ cái ghim tóc không?
0:00 / 
Please bring me the comb.
Làm ơn đưa mẹ cái lược.
0:00 / 
That’s dirty. Change now.
Cái này bẩn. Thay ngay đi.
0:00 / 
Change the underwear too.
Thay cả đồ lót nữa.
0:00 / 
Put on the clothes that’s ready!
Mặc bộ đồ đã chuẩn bị sẵn đi!
0:00 /