Book 2

36 bài học · Nghe mẫu, luyện từng câu và ôn lại.

Xem cách học →

Góc học của bạn

Bắt đầu với một bài luyện câu: nghe mẫu, nhắc lại và lưu câu cần ôn.

Chọn bài học đầu tiên →

Tiến độ lưu trên thiết bị này, chưa đồng bộ tài khoản.

Mục lục

  1. Từ vựng - Clothes - Trang phục
  2. Từ vựng: Transportation - Giao thông
  3. Từ vựng: Getting sick - Bị ốm
  4. Bài 1: Clothes - Changing diapers - Thay tã
  5. Bài 2: Clothes - Dressing well - Mặc đẹp
  6. Bài 3: Clothes - A new dress - Một chiếc váy mới
  7. Bài 4: Clothes - Going out on a rainy day - Đi ra ngoài ngày mưa
  8. Bài 5: Clothes - Putting on a raincoat - Mặc áo mưa
  9. Bài 6: Clothes - What to wear? - Mặc gì nhỉ?
  10. Bài 7: Clothes - Buying clothes - Mua quần áo
  11. Bài 8: Clothes - In the clothes shop - Ở tiệm quần áo
  12. Bài 9: Clothes - Your T - shirt is on backwards! - Áo con mặc ngược kìa!
  13. Bài 10: Clothes - Getting dressed - Thay quần áo
  14. Bài 11: Clothes - Getting a haircut - Cắt tóc
  15. Bài 1: Transportation - Going for a Motorcycle Ride - Đi xe máy
  16. Bài 2: Transportation - Getting in the Car - Lên xe
  17. Bài 3: Transportation - Keep your hands in the Car! -Hãy giữ tay trong xe!
  18. Bài 4: Transportation - Be careful! When you get out of the Car! - Cẩn thận! Khi bạn ra khỏi xe!
  19. Bài 5: Transportation - Waiting for a bus! - Đang chờ xe buýt!
  20. Bài 6: Transportation - Taking a bus - Đi xe buýt (1)
  21. Bài 7: Transportation - Taking a bus - Đi xe buýt (2)
  22. Bài 8: Transportation - MRT - Xe điện ngầm (1)
  23. Bài 9: Transportation - MRT - Xe điện ngầm (2)
  24. Bài 10: Transportation - MRT - Xe điện ngầm (3)
  25. Bài 11: Transportation - On the street - Trên đường phố.
  26. Bài 12: Transportation - Crossing the street - Băng qua đường.
  27. Bài 1: Getting sick - I have a fever - Con bị sốt
  28. Bài 2: Getting sick - Blowing your nose - Hỉ mũi đi!
  29. Bài 3: Getting sick - Sneezing! - Hắt hơi!
  30. Bài 4: Getting sick - Diarrhea - Tiêu chảy
  31. Bài 5: Getting sick - It itches! - Bị ngứa
  32. Bài 6: Getting sick - A toothache - Đau răng
  33. Bài 7: Getting sick - The chicken pox - Bệnh thủy đậu
  34. Bài 8: Getting sick - A bump on the head - Vết sưng ở trên đầu.
  35. Bài 9: Getting sick - Mommy’s not feeling well - Mẹ cảm thấy không khỏe
  36. Bài 10: Getting sick - Getting hurt in the park - Bị thương trong công viên.