Book 1

27 bài học · Nghe mẫu, luyện từng câu và ôn lại.

Xem cách học →

Góc học của bạn

Bắt đầu với một bài luyện câu: nghe mẫu, nhắc lại và lưu câu cần ôn.

Chọn bài học đầu tiên →

Tiến độ lưu trên thiết bị này, chưa đồng bộ tài khoản.

Mục lục

  1. Từ vựng
  2. Bài 1: Feeding the Baby - Cho bé ăn
  3. Bài 2: Don’t go too far! - Đừng đi xa quá!
  4. Bài 3: Dining - Bữa ăn
  5. Bài 4: Concentrate on eating - Tập trung ăn nào!
  6. Bài 5: Finish your plate! - Ăn hết thức ăn trên đĩa nào!
  7. Bài 6: At the dinner table - Tại bàn ăn
  8. Bài 7: Dinner table manners - Văn hóa ứng xử tại bàn ăn
  9. Bài 8: Eating ice cream - Ăn kem
  10. Bài 9: Sharing a piece of chocolate - Chia sẻ một miếng sô cô la
  11. Bài 10: Snack time! - Giờ ăn vặt!
  12. Bài 11: Snacks - Thức ăn vặt
  13. Bài 12: Bedtime snacks - Ăn vặt trước khi đi ngủ
  14. Bài 13: Eating Hot Pot (1) - Ăn lẩu (1)
  15. Bài 14: Eating Hot Pot (2) - Ăn lẩu (2)
  16. Bài 15: Dining on Dragon Boat Festival - Ăn uống trong Lễ hội Thuyền rồng
  17. Bài 16: Eating Cotton Candy - Ăn kẹo bông
  18. Bài 17: Buying another drink - Mua thêm đồ uống khác
  19. Bài 18: Eating too much - Ăn quá nhiều
  20. Bài 19: In a fast food restaurant (1) - Tại một nhà hàng thức ăn nhanh (1)
  21. Bài 20: In a fast food restaurant (2) - Tại một nhà hàng thức ăn nhanh (2)
  22. Bài 21: In the supermarket - Tại siêu thị (1)
  23. Bài 22: In the supermarket - Tại siêu thị (2)
  24. Bài 23: In the supermarket - Tại siêu thị (3)
  25. Bài 24: In the warehouse - Ở trong một kho chứa đồ
  26. Bài 25: No toys today! - Hôm nay không mua đồ chơi!
  27. Bài 26: Shopping in the Market - Mua sắm tại chợ