Uncategorized – Học Tiếng Anh Cùng Con https://hoctienganhcungcon.com Kết nối, Vui chơi và Học tiếng Anh mỗi ngày! Tue, 21 May 2024 03:34:31 +0000 en-US hourly 1 https://wordpress.org/?v=6.9 https://hoctienganhcungcon.com/wp-content/uploads/2024/01/cropped-cropped-Capture-32x32.png Uncategorized – Học Tiếng Anh Cùng Con https://hoctienganhcungcon.com 32 32 Sách tặng kèm https://hoctienganhcungcon.com/quyen-7/ Fri, 01 Dec 2023 14:17:49 +0000 https://hoctienganhcungcon.com/?p=141 Sách tặng kèm:

Bài 1: How to wake up your child – Làm thế nào để đánh thức con bạn [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 2: In the bathroom – Ở phòng tắm [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 3: Time for breakfast – Giờ ăn điểm tâm [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 4: Go pee pee – Đi tiểu [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 5: Daddy is going to work – Bố sắp đi làm rồi đấy [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 6: Getting dressed – Thay đồ [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 7: Go to school – Đi đến trường [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 8: Before leaving home – Trước khi rời nhà [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 9: Have a good day – Một ngày tốt lành [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 10: Walk on the road – Đi bộ trên đường [Lời thoại mẹ]

Bài 11: Using elevators – Sử dụng thang máy [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 12: It’s about time for the bus – Đã đến giờ đi xe buýt. [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 13: Clean up – Dọn dẹp [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 14: Wipe the floor – Lau sàn [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 15: Wash the dishes  – Rửa bát đĩa [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 16: Use the washing machine – Sử dụng máy giặt [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 17: Hanging clothes  – Phơi quần áo [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 18: Ironing  – Ủi đồ [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 19: Watering the flowers – Tưới hoa [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 20: It’s broken – Nó bị hỏng rồi [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

Bài 21: I’m hungry – Con đói [Lời thoại mẹ] – [Lời thoại con]

]]>
Quyển 6 https://hoctienganhcungcon.com/quyen-6/ Fri, 01 Dec 2023 13:00:24 +0000 https://hoctienganhcungcon.com/?p=1 Quyển 6:

PLAYING OUTDOORS – CHƠI NGOÀI TRỜI

Từ vựng

Bài 1: Blowing bubbles- Thổi bong bóng

Bài 2: Riding a tricycle – Đi xe ba bánh

Bài 3: It’s a tie – Hòa nhau

Bài 4: Giving awards – Trao giải thưởng

Bài 5: Jumping Rope – Nhảy dây

Bài 6: Going skating – Đi trượt băng

Bài 7: Learning to skate – Học trượt băng (1)

Bài 8: Learning to skate – Học trượt băng (2)

Bài 9: In the park – Ở công viên

Bài 10: Walking in the park – Đi dạo trong công viên

Bài 11: On the slide – Trên cầu trượt

Bài 12: On the swing – Trên xích đu

Bài 13: On the see-saw – Ở trên bập bênh

Bài 14: Playing on the Jungle Gym – Đang chơi trên khung leo trèo

Bài 15: That was close! – Nó rất gần đấy!

Bài 16: Where is the bathroom? – Nhà tắm ở đâu vậy?

Bài 17: Let’s go home – Về nhà thôi

Bài 18: In the bookstore – Ở trong cửa hàng sách (1)

Bài 19: In the bookstore – Ở trong cửa hàng sách (2)

Bài 20: Going for a dip – Đi bơi

Bài 21: Learning to swim – Học bơi (1)

Bài 22: Learning to swim – Học bơi (2)

Bài 23: Going to the beach – Đi đến bãi biển

Bài 24: Going swimming – Đi bơi

Bài 25: I’ll get you – Mẹ sẽ bắt được con

Bài 26: At the zoo – Ở sở thú (1)

Bài 27: At the zoo – Ở sở thú (2)

Bài 28: The Ferris Wheel – Vòng đu quay

Bài 29: Roller Coaster – Tàu lượn siêu tốc

]]>
Tại sao chờ đợi? Mua ngay https://hoctienganhcungcon.com/why-wait-buy-now/ Sat, 26 Nov 2016 20:21:12 +0000 http://raratheme.com/preview/book-landing-page/?p=89 450.000 VNĐ 339.000 VNĐ

Mua ngay để được giá ưu đãi

]]>
Ba mẹ hay đặt sách mua ngay để được cùng các con học tiếng Anh mỗi ngày nhé. Mua ngay hôm nay để được giảm giá tốt nhất

]]>
Quyển 5 https://hoctienganhcungcon.com/quyen-5/ Sat, 26 Nov 2016 20:16:23 +0000 http://raratheme.com/preview/book-landing-page/?p=87 Quyển 5:

PLAYING INDOORS – CHƠI TRONG NHÀ

Từ vựng

Bài 1: Let’s play “Kiss the Baby”  – Chúng ta cùng chơi trò “Thơm Em Bé”

Bài 2: Moving to the music – Nhảy theo nhạc

Bài 3: Let’s dance! – Hãy nhảy múa!

Bài 4: Let’s jump! – Hãy nhảy nào!

Bài 5: Let’s play Tic-Tac-Toe – Hãy chơi XO

Bài 6: Making a paper airplane – Gấp máy bay giấy

Bài 7: You found the ball  – Con đã tìm thấy quả bóng

Bài 8: Playing catch – Chơi bắt bóng

Bài 9: Playing ball – Chơi bóng

Bài 10: Let’s bowl – Hãy chơi Bowling

Bài 11: Peek-A-Boo – Ú òa

Bài 12: Hide-and-seek – Chơi trốn tìm (1)

Bài 13: Hide-and-seek – Chơi trốn tìm (2)

Bài 14: Rolling on the mat – Lăn trên thảm (1)

Bài 15: Rolling on the mat – Lăn trên thảm (2)

Bài 16: Happy birthday! – Chúc mừng sinh nhật!

Bài 17: Unwrapping a present – Mở quà

Bài 18: Let’s play house  – Cùng chơi trò ngôi nhà (1)

Bài 19: Let’s play house – Cùng chơi trò ngôi nhà (2)

Bài 20: A rainy day –  Một ngày mưa

Bài 21: What do you want to do? – Con muốn làm gì?

Bài 22: Watch your sister for a minute  – Hãy để ý em gái của con trong một phút

Bài 23: Listening to stories – Nghe kể chuyện

]]>
Quyển 4 https://hoctienganhcungcon.com/quyen-4/ Sat, 26 Nov 2016 20:16:02 +0000 http://raratheme.com/preview/book-landing-page/?p=85 Quyển 4:

EDUCATION – THỨC ĂN

Từ vựng

Bài 1: Write your name – Viết tên của bạn

Bài 2: That’s backwards – Nó bị ngược rồi

Bài 3: Painting – Tranh vẽ

Bài 4: Recognizing shapes – Nhận dạng hình khối (1)

Bài 5: Recognizing shapes – Nhận dạng hình khối (2)

Bài 6: Recognizing shapes  – Nhận dạng hình khối (3)

Bài 7: Comparison – Sự so sánh

Bài 8: Making a cake – Làm bánh (1)

Bài 9: Making a cake – Làm bánh (2)

Bài 10: Building blocks – Chơi xếp hình khối

Bài 11: Building blocks – Chơi xếp hình khối

Bài 12: Watering the plants – Tưới cây

Bài 13: Taking a picture – Chụp hình

Bài 14: In the music store – Tại cửa hàng âm nhạc

Bài 15: Waiting in line – Xếp hàng chờ

Bài 16: Putting photographs in order – Sắp xếp các bức ảnh theo thứ tự

Bài 17: Saying “hello” to guests  – Nói “xin chào” với khách mời

Bài 18: Planting some flowers  –  Trồng hoa

Bài 19: Measuring your height – Đo chiều cao

Bài 20: Training the dog – Huấn luyện chó

Bài 21: Bad dog – Con chó hư

Bài 22: Whose footprints? – Dấu chân của ai?

Bài 23: Petting a dog – Vuốt ve con chó

]]>
Quyển 3 https://hoctienganhcungcon.com/quyen-3/ Sat, 26 Nov 2016 20:15:40 +0000 http://raratheme.com/preview/book-landing-page/?p=83 Quyển 3:

GOOD MANNERS – HÀNH XỬ LỊCH SỰ

Từ vựng

Bài 1: Taking a bath – Đi tắm

Bài 2: Taking a bubble bath – Bong bóng xà phòng

Bài 3: Don’t grab my glasses! – Đừng lấy kính của mẹ!

Bài 4: Getting sleepy – Buồn ngủ

Bài 5: Watching TV – Xem tivi (1)

Bài 6: Watching TV – Xem tivi (2)

Bài 7: Watching a video – Xem video

Bài 8: Don’t play with scissors – Đừng chơi với kéo

Bài 9: Don’t litter! – Đừng xả rác!

Bài 10: The piggy bank is broken – Con heo đất bị vỡ

Bài 11: You’ve made it even worse! – Con đã làm cho tình hình trở nên tồi tệ hơn!

Bài 12: Your sleeves are wet – Tay áo của con bị ướt

Bài 13: The toy is too expensive – Đồ chơi đắt quá!

Bài 14: Ending a fight – Kết thúc một cuộc chiến

Bài 15: It’s very hot! – Nó rất nóng!

Bài 16: Scribbling on the wall – Viết nguệch ngoạc trên tường

Bài 17: Getting ready for school – Chuẩn bị sẵn sàng đến trường

Bài 18: Close the door – Đóng cửa

Bài 19: Be quiet! – Hãy yên lặng!

Bài 20: Don’t be so noisy – Đừng ồn ào thế

Bài 21: Shh! I’m sleeping – Suỵt! Mẹ đang ngủ

Bài 22: Taking an afternoon nap – Ngủ trưa

Bài 23: Time to go to bed – Đã đến lúc đi ngủ

Bài 24: Have a nightmare – Gặp ác mộng

Bài 25: In the bathroom – Trong nhà tắm

Bài 26: Making a mess – Gây mất trật tự

Bài 27: Be good – Ngoan nhé

Bài 28: The toy chest – Chiếc rương đồ chơi

Bài 29: Cleaning up – Dọn dẹp

Bài 30: Sharing toys – Chia sẻ đồ chơi

Bài 31: Separating – Tách ra

Bài 32: Playing together – Chơi với nhau

]]>
Quyển 2 https://hoctienganhcungcon.com/quyen-2/ Sat, 26 Nov 2016 20:15:20 +0000 http://raratheme.com/preview/book-landing-page/?p=81 Quyển 2:

CLOTHES – TRANG PHỤC

Bài 1: Changing diapers – Thay tã

Bài 2: Dressing well – Mặc đẹp

Bài 3: A new dress – Một chiếc váy mới

Bài 4: Going out on a rainy day – Đi ra ngoài ngày mưa

Bài 5: Putting on a raincoat – Mặc áo mưa

Bài 6: What to wear? – Mặc gì nhỉ?

Bài 7: Buying clothes – Mua quần áo

Bài 8: In the clothes shop – Ở tiệm quần áo

Bài 9: Your T – shirt is on backwards! – Áo con mặc ngược kìa!

Bài 10: Getting dressed – Thay quần áo

Bài 11: Getting a haircut – Cắt tóc

TRANSPORTATION – GIAO THÔNG

Bài 1: Going for a Motorcycle Ride – Đi xe máy

Bài 2: Getting in the Car – Lên xe

Bài 3: Keep your hands in the Car! – Hãy giữ tay trong xe!

Bài 4: Be careful! When you get out of the Car! – Cẩn thận! Khi bạn ra khỏi xe!

Bài 5: Waiting for a bus! – Đang chờ xe buýt!

Bài 6: Taking a bus – Đi xe buýt (1)

Bài 7: Taking a bus – Đi xe buýt (2)

Bài 8: MRT – Xe điện ngầm (1)

Bài 9: MRT – Xe điện ngầm (2)

Bài 10: MRT – Xe điện ngầm (3)

Bài 11: On the street – Trên đường phố.

Bài 12: Crossing the street – Băng qua đường.

GETTING SICK -BỊ ỐM

Bài 1: I have a fever – Con bị sốt

Bài 2: Blowing your nose – Hỉ mũi đi!

Bài 3: Sneezing! – Hắt hơi!

Bài 4: Diarrhea – Tiêu chảy

Bài 5: It itches! – Bị ngứa

Bài 6: A toothache – Đau răng

Bài 7: The chicken pox – Bệnh thủy đậu

Bài 8: A bump on the head – Vết sưng ở trên đầu.

Bài 9: Mommy’s not feeling well – Mẹ cảm thấy không khỏe

Bài 10: Getting hurt in the park – Bị thương trong công viên.

]]>
Quyển 1 https://hoctienganhcungcon.com/quyen-1/ Sat, 26 Nov 2016 20:14:56 +0000 http://raratheme.com/preview/book-landing-page/?p=79 Quyển 1:

Từ vựng

Bài 1: Feeding the Baby – Cho bé ăn

Bài 2: Don’t go too far! – Đừng đi xa quá!Bài 3: Dinning – Bữa ăn

Bài 4: Concentrate on eating – Tập trung ăn nào!

Bài 5: Finish your plate! – Ăn hết thức ăn trên đĩa nào!

Bài 6: At the dinner table – Tại bàn ăn

Bài 7: Dinner table manners – Văn hóa ứng xử tại bàn ăn

Bài 8: Eating ice cream – Ăn kem

Bài 9: Sharing a piece of chocolate – Chia sẻ một miếng sô cô la

Bài 10: Snack time! – Giờ ăn vặt!

Bài 11: Snacks – Thức ăn vặt

Bài 12: Bedtime snacks – Ăn vặt trước khi đi ngủ

Bài 13: Eating Hot Pot (1) – Ăn lẩu (1)

Bài 14: Eating Hot Pot (2) – Ăn lẩu (2)

Bài 15: Dining on Dragon Boat Festival – Ăn uống trong Lễ hội Thuyền rồng

Bài 16: Eating Cotton Candy – Ăn kẹo bông

Bài 17: Buying another drink – Mua thêm đồ uống khác

Bài 18: Eating too much – Ăn quá nhiều

Bài 19: In a fast food restaurant (1) – Tại một nhà hàng thức ăn nhanh (1)

Bài 20: In a fast food restaurant (2) – Tại một nhà hàng thức ăn nhanh (2)

Bài 21: In the supermarket – Tại siêu thị (1)

Bài 22: In the supermarket – Tại siêu thị (2)

Bài 23: In the supermarket – Tại siêu thị (3)

Bài 24: In the warehouse – Ở trong một kho chứa đồ

Bài 25: No toys today! – Hôm nay không mua đồ chơi!

Bài 26: Shopping in the Market – Mua sắm tại chợ

]]>
Nguyễn Anh Đức https://hoctienganhcungcon.com/amanda-watson/ Sat, 26 Nov 2016 20:04:00 +0000 http://raratheme.com/preview/book-landing-page/?p=71 Mình đã từng kết nối song ngữ với con từ khi con còn bé. Nhưng vì chưa biết đường đi sao cho chuẩn nên mọi thứ diễn ra chỉ là tự phát và dĩ nhiên hiệu quả chỉ được 1 phần nhỏ. Sau khi học theo giáo trình Học tiếng Anh cùng con thì mình đã nắm được hướng đi khá rõ. Nó thực sự rất hay và thú vị, như lắp thêm cánh cho mình vậy. Mình giao tiếp với con trôi chảy hơn và bé cũng rất hợp tác ạ. Cảm ơn tác giả rất nhiều

]]>
Phan Nguyễn Thuỳ An https://hoctienganhcungcon.com/steffen-bech/ Sat, 26 Nov 2016 20:03:20 +0000 http://raratheme.com/preview/book-landing-page/?p=69 Rất hay và hữu ích cho con phát triển toàn diện. Bài học đa dạng về ngữ cảnh cho mẹ và bé, mình đã nhớ rất nhanh các mẫu câu giờ có phần âm thanh đi kèm giáo trình, tyệt vời ạ, giáo trình rất hay.

]]>